Bộ điều khiển Wi-Fi Cisco Catalyst C9800-L-C, 250 tới 500 AP, 4 x mGig 2,5G RJ-45 + 2 x 10G SFP+
Cisco Catalyst C9800-L-C là bộ điều khiển Wi-Fi 1RU cho doanh nghiệp vừa, quản lý tới 250 access point (500 với giấy phép hiệu năng) và 5.000 client, cổng mGig đồng. Chạy IOS XE với HA SSO và vá nóng, thay thế WLC 2504, 3504 và 5520 đã ngừng bán; điều khiển AP Catalyst 9100, 9166 và Aironet đời cũ. Thiết Bị Mạng Cisco cung cấp chính hãng kèm giấy phép DNA cho AP.
Catalyst C9800-L hai bản
| Model | Cổng | AP | Client |
|---|---|---|---|
| C9800-L-C-K9 | 4 x mGig 2,5G + 2 x 10G SFP+ | 250 (500) | 5.000 (10.000) |
| C9800-L-F-K9 | 4 x 1G SFP + 2 x 10G SFP+ | 250 (500) | 5.000 (10.000) |
Điểm nổi bật
- 250 tới 500 AP, 5.000 tới 10.000 client trong 1RU.
- HA SSO hai máy, vá lỗi và nâng cấp không rớt Wi-Fi.
- Tương thích AP Wi-Fi 6/6E Catalyst 9100/9160 và Aironet 1800/2800/3800.
- 4 cổng mGig 2,5G cho uplink đồng.
Ứng dụng và triển khai
Cisco Catalyst C9800-L-C dùng cho khách sạn, trường học, bệnh viện, nhà máy 100 tới 500 AP; đặt 2 máy HA SSO để không mất Wi-Fi khi bảo trì. Khi thay WLC 2504/3504, AP Aironet 1832/1852/2802/3802 đăng ký lại với 9800-L, không phải đổi AP ngay.
Sản phẩm dùng kèm
Khi mua Cisco Catalyst C9800-L-C, khách hàng thường lấy thêm access point Cisco Catalyst 9120AXI, switch PoE Cisco Catalyst C9300-24P-E và module quang SFP-10G-SR-S để đủ bộ triển khai. Thiết Bị Mạng Cisco tư vấn cấu hình và báo giá chung một đơn.
Giá bán và đặt hàng
Cisco Catalyst C9800-L-C bán theo báo giá, giá tốt theo số lượng và dự án. Gọi hotline hoặc gửi yêu cầu để nhận giá, tồn kho và thời gian giao. Hàng chính hãng Cisco, đủ CO/CQ, xuất hoá đơn VAT, bảo hành theo chính sách Cisco Việt Nam.
Thông số kỹ thuật Cisco Catalyst C9800-L-C
| Mã sản phẩm | C9800-L-C-K9 |
|---|---|
| Dòng | Cisco Catalyst C9800-L Wireless Controller |
| Cổng | 4 x mGig 2,5G RJ-45 + 2 x 10G SFP+ |
| Số AP tối đa | 250 (mở rộng 500 với giấy phép hiệu năng) |
| Số client tối đa | 5.000 (mở rộng 10.000) |
| Thông lượng | Tới 5 Gbps |
| Kích thước | 1RU, 1 nguồn AC (tuỳ chọn nguồn thứ hai) |
| Phần mềm | Cisco IOS XE, HA SSO, vá nóng không gián đoạn |
| Bảo hành | E-LLW trọn đời có giới hạn của Cisco |
| Width | 8.5 in. (21.59 cm) |
|---|---|
| Depth | 9.06 in. (23.01 cm) |
| Height | 1.58 in. (4.02 cm) |
| 1 | Service port LED |
|---|---|
| 2 | Redundancy port LED |
| 3 | Service Port (SP) (RJ-45) for out-of-band management |
| 4 | Redundancy port |
| 5 | RJ-45 console port |
| 6 | Micro-B USB console |
| 7 | USB 3.0 port |
| 8 | 2x 10G/Multigigabit copper (Figure 4) 2x 10G/Multigigabit fiber (Figure 5) |
| 9-12 | Quad RJ-45 2.5G/1G Multigigabit Ethernet ports |
| 13 | Reset button |
| 14 | System LED |
| 15 | Alarm LED |
| 16 | High availability LED |
| 1x RJ-45 console port | Console port for out-of-band management. |
|---|---|
| 1x Micro USB console port | Console port for out-of-band management. |
| 1x USB 3.0 port | USB 3.0 port for plugging in external memory. |
| 1x RJ-45 management port | Management port used for out-of-band management. Also known as the service port. |
| 1x RJ-45 redundancy port | Redundancy port used for SSO. |
| 4x 2.5G/1G and 2x 10G copper ports | Ports used for sending and receiving traffic between access points and controller, northbound traffic, in-band management traffic, and wireless client traffic. Must be connected to the switch. |
| 4x 2.5G/1G copper and 2x 10G SFP+ fiber ports | Ports used for sending and receiving traffic between access points and controller, northbound traffic, in-band management traffic, and wireless client traffic. Must be connected to the switch. |
| 1 | Power adapter |
|---|---|
| 2 | Kensington lock |


















