Switch Cisco Catalyst C9500-32C-A 32 x 40/100G QSFP28, Tách được 96 x 25G qua cáp breakout, Tới 6,4 Tbps
Cisco Catalyst C9500-32C-A là switch lõi và phân phối 1RU dòng Catalyst 9500 với 32 x 40/100G QSFP28 và tách được 96 x 25g qua cáp breakout, băng thông tới 6,4 tbps trên ASIC UADP 3.0, giấy phép Network Advantage. Đây là đích thay thế Catalyst C4500-X, 3850-XS và 9500-16X/40X đã ngừng bán, chạy IOS XE với StackWise Virtual, MACsec-256 và VXLAN. Thiết Bị Mạng Cisco cung cấp chính hãng, báo giá dự án.
So sánh Catalyst 9500 đang bán
| Model | Downlink | Uplink | Băng thông |
|---|---|---|---|
| C9500-32C-A | 32 x 40/100G QSFP28 | Tách được 96 x 25G qua cáp breakout | Tới 6,4 Tbps |
| C9500-24Y4C-A | 24 x 25G SFP28 | 4 x 100G | 2,0 Tbps |
| C9500-48Y4C-A | 48 x 25G SFP28 | 4 x 100G | 3,2 Tbps |
Điểm nổi bật
- 32 x 40/100G QSFP28, Tách được 96 x 25G qua cáp breakout; băng thông tới 6,4 tbps.
- StackWise Virtual: 2 máy thành 1 switch logic, nâng cấp không gián đoạn.
- MACsec-256 tốc độ dây, VXLAN EVPN, SD-Access cho campus và trung tâm dữ liệu nhỏ.
- Nguồn và quạt dự phòng tháo lắp nóng trong 1RU.
Ứng dụng và triển khai
Cisco Catalyst C9500-32C-A đặt ở lõi campus hoặc phân phối: gom uplink 10G/25G từ các switch tầng Catalyst 9300/9200, nối 100G lên trung tâm dữ liệu. Chạy cặp StackWise Virtual để dự phòng không cần giao thức spanning tree. Thay Catalyst C4500-X hoặc 3850-XS giữ nguyên sợi quang, chỉ đổi module sang SFP28/QSFP28.
Sản phẩm dùng kèm
Khi mua Cisco Catalyst C9500-32C-A, khách hàng thường lấy thêm module quang SFP-25G-SR-S, module quang QSFP-40G-SR4, module quang SFP-10G-SR-S và switch Cisco Catalyst C9300-48T-E để đủ bộ triển khai. Thiết Bị Mạng Cisco tư vấn cấu hình và báo giá chung một đơn.
Giá bán và đặt hàng
Cisco Catalyst C9500-32C-A bán theo báo giá, giá tốt theo số lượng và dự án. Gọi hotline hoặc gửi yêu cầu để nhận giá, tồn kho và thời gian giao. Hàng chính hãng Cisco, đủ CO/CQ, xuất hoá đơn VAT, bảo hành theo chính sách Cisco Việt Nam.
Thông số kỹ thuật Cisco Catalyst C9500-32C-A
| Mã sản phẩm | C9500-32C-A |
|---|---|
| Dòng | Cisco Catalyst 9500 Series (switch lõi/phân phối 1RU) |
| Cổng downlink | 32 x 40/100G QSFP28 |
| Uplink | Tách được 96 x 25G qua cáp breakout |
| Băng thông chuyển mạch | Tới 6,4 Tbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | Tới 2 Bpps |
| ASIC | Cisco UADP 3.0 |
| MAC / IPv4 route | 82.000 MAC, 256.000 route |
| Bộ nhớ | 16 GB DRAM, 16 GB flash |
| Tính năng | StackWise Virtual, MACsec-256, VXLAN/EVPN, ETA, SD-Access |
| Nguồn, quạt | 2 nguồn 1+1 và quạt tháo lắp nóng, 1RU |
| Giấy phép | Network Advantage |
| Bảo hành | E-LLW trọn đời có giới hạn của Cisco |
| Performance numbers for all switch models | C9500-32QC |
|---|---|
| Performance numbers for all switch models | C9500-48Y4C |
| Performance numbers for all switch models | C9500-24Y4C |
| Performance numbers for all switch models | C9500X-28C8D |
| Performance numbers for all switch models | C9500X-60L4D |
| Total IPv4 multicast routes | Up to 32,0001,6 |
| VLAN IDs | 4,094 |
| SKU – Specifications | C9500-32QC |
|---|---|
| SKU – Specifications | C9500- 48YC |
| SKU – Specifications | C9500- 24YC |
| SKU – Specifications | C9500-16X |
| Rack Units (RU) | 1 RU |
| Input voltage | 90 to 264 VAC* |
| Operating temperature | 32° to 104°F (0° to 40°C) up to altitude of 10,000 feet |
| Altitude | Operation up to 10,000 feet at 40°C; up to 6,000 feet at 45°C |
| Storage temperature | -4° to 149°F (-20° to 65°C) |
| Relative humidity operating and nonoperating (noncondensing) | Ambient (noncondensing) operating: 5% to 90% Ambient (noncondensing) nonoperating and storage: 5% to 95% |
| NEBS criteria levels | NEBS: ● ETSI 300-019 Requirements are covered under GR-63-CORE with some deviations. ● SR-3580 NEBS level 3 (GR-63-CORE, to current issue, GR-1089-CORE, to current issue) |
| MTBF (hours) | 212,820 |
|---|
| EMI and EMC compliance | Catalyst 9500 models ● 47 CFR Part 15 Class A ● CNS13438: 2006 Class A ● EN 300 386 V1.6.1 ● EN61000-3-2: 2014 ● EN61000-3-3: 2013 ● ICES-003 Issue 6: 2016 Class A ● KN 32: 2015 Class A ● TCVN 7189: 2009 Class A ● EN 55032:2012/ AC:2013 Class A ● EN 55032:2015 Class A ● CISPR 32 Edition 2 Class A ● V-2/2015.04 Class A ● V-3/2015.04 Class A ● CISPR24: 2010 + A1: 2015 ● EN 300 386 V1.6.1 ● EN55024: 2010 + A1: 2015 ● KN35: 2015 ● TCVN 7317: 2003 C9500X Models ● CNS13438: 2006 Class A ● EN 300 386 V1.6.1 ● EN61000-3-2: 2014 ● EN61000-3-3: 2013 ● ICES-003 Issue 6: 2016 Class A ● KS C 9832:2019 ● CISPR32:2015:Ed:2 ● EN 55032:2012/ AC:2013 Class A ● EN 55032:2015 Class A ● CISPR 32 Edition 2 Class A ● VCCI/CISPR 32 2016 ● CISPR24: 2010 + A1: 2015 ● EN 300 386 V1.6.1 ● EN55024: 2010 + A1: 2015 ● KS C 9835:2019 ● EN 55035:2017+A11:2020 ● 47 CFR Part 15:2016 |
|---|


















