Switch Cisco Catalyst C9500-48Y4C-A 48 x 1/10/25G SFP28, 4 x 40/100G QSFP28, Tới 3,2 Tbps
Cisco Catalyst C9500-48Y4C-A là switch lõi và phân phối 1RU dòng Catalyst 9500 với 48 x 1/10/25G SFP28 và 4 x 40/100g qsfp28, băng thông tới 3,2 tbps trên ASIC UADP 3.0, giấy phép Network Advantage. Đây là đích thay thế Catalyst C4500-X, 3850-XS và 9500-16X/40X đã ngừng bán, chạy IOS XE với StackWise Virtual, MACsec-256 và VXLAN. Thiết Bị Mạng Cisco cung cấp chính hãng, báo giá dự án.

So sánh Catalyst 9500 đang bán
| Model | Downlink | Uplink | Băng thông |
|---|---|---|---|
| C9500-48Y4C-A | 48 x 1/10/25G SFP28 | 4 x 40/100G QSFP28 | Tới 3,2 Tbps |
| C9500-24Y4C-A | 24 x 25G SFP28 | 4 x 100G | 2,0 Tbps |
| C9500-32C-A | 32 x 100G QSFP28 | Breakout 96 x 25G | 6,4 Tbps |
Điểm nổi bật
- 48 x 1/10/25G SFP28, 4 x 40/100G QSFP28; băng thông tới 3,2 tbps.
- StackWise Virtual: 2 máy thành 1 switch logic, nâng cấp không gián đoạn.
- MACsec-256 tốc độ dây, VXLAN EVPN, SD-Access cho campus và trung tâm dữ liệu nhỏ.
- Nguồn và quạt dự phòng tháo lắp nóng trong 1RU.
Ứng dụng và triển khai
Cisco Catalyst C9500-48Y4C-A đặt ở lõi campus hoặc phân phối: gom uplink 10G/25G từ các switch tầng Catalyst 9300/9200, nối 100G lên trung tâm dữ liệu. Chạy cặp StackWise Virtual để dự phòng không cần giao thức spanning tree. Thay Catalyst C4500-X hoặc 3850-XS giữ nguyên sợi quang, chỉ đổi module sang SFP28/QSFP28.
Sản phẩm dùng kèm
Khi mua Cisco Catalyst C9500-48Y4C-A, khách hàng thường lấy thêm module quang SFP-25G-SR-S, module quang QSFP-40G-SR4, module quang SFP-10G-SR-S và switch Cisco Catalyst C9300-48T-E để đủ bộ triển khai. Thiết Bị Mạng Cisco tư vấn cấu hình và báo giá chung một đơn.
Giá bán và đặt hàng
Cisco Catalyst C9500-48Y4C-A bán theo báo giá, giá tốt theo số lượng và dự án. Gọi hotline hoặc gửi yêu cầu để nhận giá, tồn kho và thời gian giao. Hàng chính hãng Cisco, đủ CO/CQ, xuất hoá đơn VAT, bảo hành theo chính sách Cisco Việt Nam.
Thông số kỹ thuật Cisco Catalyst C9500-48Y4C-A
| Mã sản phẩm | C9500-48Y4C-A |
|---|---|
| Dòng | Cisco Catalyst 9500 Series (switch lõi/phân phối 1RU) |
| Cổng downlink | 48 x 1/10/25G SFP28 |
| Uplink | 4 x 40/100G QSFP28 |
| Băng thông chuyển mạch | Tới 3,2 Tbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | Tới 1 Bpps |
| ASIC | Cisco UADP 3.0 |
| MAC / IPv4 route | 82.000 MAC, 256.000 route |
| Bộ nhớ | 16 GB DRAM, 16 GB flash |
| Tính năng | StackWise Virtual, MACsec-256, VXLAN/EVPN, ETA, SD-Access |
| Nguồn, quạt | 2 nguồn 1+1 và quạt tháo lắp nóng, 1RU |
| Giấy phép | Network Advantage |
| Bảo hành | E-LLW trọn đời có giới hạn của Cisco |
| ASIC | UADP 3.0 |
|---|---|
| Switching capacity | Up to 3.2 Tbps2 |
| Forwarding rate | Up to 1 Bpps |
| Total MAC addresses | Up to 82,0001 |
| Total IPv4 routes (indirect routes) | Up to 256,000 indirect + direct1,6 |
| Total IPv4 host routes (direct routes and ARP) | Up to 90,000 host/ARP2,6 |
| Total IPv6 routes (indirect routes) | Up to 256,000 indirect + direct1,6 |
| Total IPv6 host routes (direct routes and NDP) | Up to 90,000 host1,6 |
| Total IPv4 multicast routes | Up to 32,0001,6 |
| Total IPv6 multicast routes | Up to 32,0001,6 |
| QoS ACL scale (v4/v6) | Up to 16,000/8,0001 |
| Security ACL scale (v4/v6) | Up to 27,000/13,5001 |
| FNF entries | Up to 256,0001 |
| DRAM | 16 GB |
| Flash | 16 GB |
| VLAN IDs | 4,094 |
| Per-VLAN Spanning Tree (PVST) instances | 4,0001 |
| Spanning Tree Protocol (STP) virtual ports (port* VLANs) for PVST | 16,000 |
| STP virtual ports (port VLANs) for Multiple Spanning Tree (MST) | 100,0004 |
| Total switched virtual interfaces (SVIs) | 4,0001 |
| Jumbo frames | 9,216 bytes |
| MTBF (hours) | 316,960 |
|---|
| EMI and EMC compliance | Catalyst 9500 models ● 47 CFR Part 15 Class A ● CNS13438: 2006 Class A ● EN 300 386 V1.6.1 ● EN61000-3-2: 2014 ● EN61000-3-3: 2013 ● ICES-003 Issue 6: 2016 Class A ● KN 32: 2015 Class A ● TCVN 7189: 2009 Class A ● EN 55032:2012/ AC:2013 Class A ● EN 55032:2015 Class A ● CISPR 32 Edition 2 Class A ● V-2/2015.04 Class A ● V-3/2015.04 Class A ● CISPR24: 2010 + A1: 2015 ● EN 300 386 V1.6.1 ● EN55024: 2010 + A1: 2015 ● KN35: 2015 ● TCVN 7317: 2003 C9500X Models ● CNS13438: 2006 Class A ● EN 300 386 V1.6.1 ● EN61000-3-2: 2014 ● EN61000-3-3: 2013 ● ICES-003 Issue 6: 2016 Class A ● KS C 9832:2019 ● CISPR32:2015:Ed:2 ● EN 55032:2012/ AC:2013 Class A ● EN 55032:2015 Class A ● CISPR 32 Edition 2 Class A ● VCCI/CISPR 32 2016 ● CISPR24: 2010 + A1: 2015 ● EN 300 386 V1.6.1 ● EN55024: 2010 + A1: 2015 ● KS C 9835:2019 ● EN 55035:2017+A11:2020 ● 47 CFR Part 15:2016 |
|---|


















