Tường lửa Cisco Firepower 2110 12 x 1G RJ-45 + 4 x 1G SFP, firewall 2,6 Gbps, IPS 2,6 Gbps
Cisco Firepower 2110 (FPR2110-NGFW-K9) là tường lửa 1RU dòng Firepower 2100 cho doanh nghiệp vừa và lớn, 12 x 1G RJ-45 + 4 x 1G SFP, thông lượng firewall 2,6 Gbps, IPS 2,6 Gbps, VPN 950 Mbps, 1 triệu phiên đồng thời. Bản NGFW chạy Threat Defense với IPS Snort, AMP, lọc URL. Thiết Bị Mạng Cisco cung cấp chính hãng kèm giấy phép Threat, Malware, URL theo nhu cầu.

So sánh Firepower 2100
| Model | Cổng | FW + AVC | IPS | VPN | Phiên |
|---|---|---|---|---|---|
| FPR2110 | 12 x 1G + 4 SFP | 2,6 Gbps | 2,6 Gbps | 950 Mbps | 1 triệu |
| FPR2120 | 12 x 1G + 4 SFP | 3,4 Gbps | 3,5 Gbps | 1,2 Gbps | 1,5 triệu |
| FPR2130 | 12 x 1G + 4 SFP+ | 5,4 Gbps | 5,4 Gbps | 1,9 Gbps | 2 triệu |
| FPR2140 | 12 x 1G + 4 SFP+ | 10,4 Gbps | 10,5 Gbps | 3,6 Gbps | 3 triệu |
Điểm nổi bật
- 2,6 Gbps firewall + AVC, 2,6 Gbps IPS, 950 Mbps IPsec.
- 12 x 1G RJ-45 + 4 x 1G SFP.
- Chip mã hoá riêng: hiệu năng ổn định khi bật IPS và VPN cùng lúc.
- Quản trị tại chỗ bằng FDM hoặc tập trung nhiều máy bằng Management Center.
Ứng dụng và triển khai
Cisco Firepower 2110 đặt ở biên trụ sở 200 tới 500 người dùng, làm hub VPN cho chi nhánh và bảo vệ máy chủ nội bộ. Thay ASA 5525-X/5545-X/5555-X đã ngừng bán bằng công cụ Firepower Migration Tool. Bản 2130/2140 có cổng 10G nối thẳng core Catalyst 9500.
Sản phẩm dùng kèm
Khi mua Cisco Firepower 2110, khách hàng thường lấy thêm switch Cisco Catalyst C9300-24T-E và module quang SFP-10G-SR-S để đủ bộ triển khai. Thiết Bị Mạng Cisco tư vấn cấu hình và báo giá chung một đơn.
Giá bán và đặt hàng
Cisco Firepower 2110 bán theo báo giá, giá tốt theo số lượng và dự án. Gọi hotline hoặc gửi yêu cầu để nhận giá, tồn kho và thời gian giao. Hàng chính hãng Cisco, đủ CO/CQ, xuất hoá đơn VAT, bảo hành theo chính sách Cisco Việt Nam.
Thông số kỹ thuật Cisco Firepower 2110
| Mã sản phẩm | FPR2110-NGFW-K9 |
|---|---|
| Dòng | Cisco Firepower 2100 Series |
| Phần mềm | Secure Firewall Threat Defense (NGFW) |
| Cổng mạng | 12 x 1G RJ-45 + 4 x 1G SFP |
| Thông lượng firewall + AVC | 2,6 Gbps |
| Thông lượng IPS | 2,6 Gbps |
| Thông lượng IPsec VPN | 950 Mbps |
| Firewall ASA (stateful) | 3 Gbps |
| Phiên đồng thời | 1 triệu |
| Kết nối mới/giây | 14.000 |
| VPN peer tối đa | 1.500 |
| Kích thước | 1RU, nguồn AC tích hợp |
| Quản trị | FDM tại chỗ, Secure Firewall Management Center, Cisco Defense Orchestrator |
| Bảo hành | Theo chính sách Cisco |
| Features | 2120 |
|---|---|
| Features | 2130 |
| Features | 2140 |
| Cisco Firepower Model | 2120 |
|---|---|
| Cisco Firepower Model | 2130 |
| Cisco Firepower Model | 2140 |















