Router Cisco C8300-1N1S-4T2X Catalyst 8300 Series Edge Platform, 2 x 10GE SFP+ + 4 x 1GE (Layer 3), 17 Gbps IPsec
Cisco C8300-1N1S-4T2X là router biên thuộc dòng Catalyst 8300 Series Edge Platform, sản phẩm Cisco chỉ định để thay cho ISR 4331, ISR 4351 đã ngừng bán. Máy dùng CPU 8 nhân, 8 GB DRAM (nâng tối đa 32 GB), có 2 x 10GE SFP+ + 4 x 1GE (Layer 3) tích hợp và 1 x SM, 1 x NIM, 1 x PIM (5G/LTE), mã hoá IPsec tới 17 Gbps. Phần mềm IOS XE cho phép chạy SD-WAN hoặc định tuyến truyền thống (SD-Routing) trên cùng một máy, quản trị tập trung bằng Catalyst SD-WAN Manager. Phù hợp trụ sở vừa, hub SD-WAN 100 tới 300 chi nhánh cần uplink 10G trong 1RU. Thiết Bị Mạng Cisco cung cấp hàng chính hãng, đủ CO/CQ, bảo hành theo chính sách Cisco Việt Nam.
Thông số kỹ thuật Cisco C8300-1N1S-4T2X
| Mã sản phẩm | C8300-1N1S-4T2X |
|---|---|
| Dòng | Cisco Catalyst 8300 Series Edge Platform |
| Kích thước | 1RU |
| CPU | CPU 8 nhân |
| Bộ nhớ DRAM | 8 GB DRAM (nâng tối đa 32 GB) |
| Lưu trữ | M.2 SSD 16 GB (nâng tới 600 GB NVMe) |
| Cổng WAN/LAN tích hợp | 2 x 10GE SFP+ + 4 x 1GE (Layer 3) |
| Khe mở rộng | 1 x SM, 1 x NIM, 1 x PIM (5G/LTE) |
| Thông lượng IPsec (SD-WAN) | 17 Gbps (gói 1400 B) |
| Thông lượng IPsec gói IMIX | 6,3 Gbps |
| Số đường hầm SD-WAN tối đa | 6.000 |
| Phần mềm | Cisco IOS XE, SD-WAN / SD-Routing, giấy phép DNA Essentials hoặc Advantage |
| Nguồn | AC, tuỳ chọn nguồn dự phòng |
| Thay thế cho | ISR 4331, ISR 4351 |
So sánh các model Catalyst 8200 và 8300
| Model | Kích thước | Cổng WAN tích hợp | Khe mở rộng | IPsec (1400 B) | Đường hầm SD-WAN |
|---|---|---|---|---|---|
| C8200L-1N-4T | 1RU | 4 x 1GE | 1 NIM, 1 PIM | 500 Mbps | 1.500 |
| C8200-1N-4T | 1RU | 4 x 1GE | 1 NIM, 1 PIM | 1 Gbps | 2.500 |
| C8300-1N1S-6T | 1RU | 6 x 1GE | 1 SM, 1 NIM, 1 PIM | 2 Gbps | 6.000 |
| C8300-1N1S-4T2X | 1RU | 2 x 10GE + 4 x 1GE | 1 SM, 1 NIM, 1 PIM | 17 Gbps | 6.000 |
| C8300-2N2S-4T2X | 2RU | 2 x 10GE + 4 x 1GE | 2 SM, 2 NIM, 1 PIM | 18,8 Gbps | 6.000 |
Số liệu theo datasheet Cisco Catalyst 8200 và 8300; thông lượng IPsec đo với gói 1400 byte, có giấy phép DNA Advantage và HSEC.
Điểm nổi bật của Cisco C8300-1N1S-4T2X
- 2 x 10GE SFP+ + 4 x 1GE (Layer 3) tích hợp, thêm module NIM và SM khi cần cổng switch, thoại, serial hay 5G.
- IPsec 17 Gbps với bộ tăng tốc mã hoá phần cứng, 6.000 đường hầm SD-WAN.
- Một máy chạy được cả SD-WAN lẫn định tuyến cổ điển, chuyển đổi bằng phần mềm, không phải mua lại thiết bị.
- Tích hợp bảo mật tại chỗ: tường lửa ứng dụng, IPS Snort, lọc URL, AMP; nối SASE (Cisco Secure Access, Umbrella) khi cần.
- Dùng lại phần lớn module NIM của ISR 4000, giảm chi phí khi nâng cấp.
Sản phẩm dùng kèm
Khi triển khai Cisco C8300-1N1S-4T2X, khách hàng thường đặt cùng Cisco C8300-2N2S-4T2X, Cisco C8300-1N1S-6T, module quang Cisco SFP-10G-SR-S, module quang Cisco SFP-10G-LR-S và switch Cisco Catalyst 9300-24T-E. Thiết Bị Mạng Cisco tư vấn cấu hình trọn bộ và báo giá chung trong một đơn hàng.
Giá bán và đặt hàng
Cisco C8300-1N1S-4T2X bán theo báo giá dự án. Gọi hotline hoặc gửi yêu cầu để nhận giá, thời gian giao hàng và cấu hình giấy phép phù hợp. Hàng chính hãng Cisco, đủ CO/CQ, xuất hoá đơn VAT, bảo hành theo chính sách Cisco Việt Nam.











