108/1/6 Đường Nguyễn Văn Khối, P. Thông Tây Hội, TP.HCM. 0522 388 688

Điện thoại IP Cisco 7841 4 dòng, màn hình 3,5 inch, PoE

Điện thoại IP Cisco 7841 là điện thoại IP để bàn dòng 7800 Series, 4 dòng, màn hình 3,5 inch đơn sắc 396x162 có đèn nền, hai cổng 10/100/1000 để nối máy tính qua điện thoại, cấp nguồn PoE. Âm thanh băng rộng, loa ngoài song công, chạy SIP với tổng đài Cisco CUCM, Webex Calling hoặc tổng đài SIP khác. Thiết Bị Mạng Cisco bán hàng chính hãng, kèm cấu hình theo tổng đài của khách.
Điện thoại IP Cisco 7841, Điện thoại IP Cisco 7841 4 dòng, màn hình 3,5 inch, PoE
(5/ 19 bởi 217 lượt đánh giá )
Giá bán: Vui lòng liên hệ
(Gọi điện, chat Zalo gửi Email nhận báo giá cực tốt)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #6183
Tình trạng: Có hàng (tại Hà Nội và Hồ Chí Minh)
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0522 388 688 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận yêu cầu báo giá: info@thietbimangcisco.vn
Hợp Nhất Group Since 2010
Hồ Chí Minh: 108/1/6 Đường Nguyễn Văn Khối, P. Thông Tây Hội, TP.HCM.
Hà Nội: Liền kề TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Điện thoại IP Cisco 7841 là điện thoại IP để bàn dòng 7800 Series, 4 dòng, màn hình 3,5 inch đơn sắc 396x162 có đèn nền, hai cổng 10/100/1000 để nối máy tính qua điện thoại, cấp nguồn PoE. Âm thanh băng rộng, loa ngoài song công, chạy SIP với tổng đài Cisco CUCM, Webex Calling hoặc tổng đài SIP khác. Thiết Bị Mạng Cisco bán hàng chính hãng, kèm cấu hình theo tổng đài của khách.

So sánh điện thoại IP Cisco

ModelDòng máyMàn hìnhCổng mạngThêm
78111 dòng3,2 inch10/100Không
78212 dòng3,5 inch10/100Không
78414 dòng3,5 inch10/100/1000Không
786116 dòng3,5 inch10/100Không
88415 dòng5 inch10/100/1000Không
88515 dòng5 inch10/100/1000USB, Bluetooth

Điểm nổi bật

  • 4 dòng, màn hình 3,5 inch đơn sắc 396x162 có đèn nền.
  • Hai cổng 10/100/1000: một máy điện thoại, một cho máy tính.
  • Âm thanh băng rộng HD, loa ngoài song công, tai nghe rời.
  • Cấp nguồn PoE, không cần adapter.

Ứng dụng và triển khai

Điện thoại IP Cisco 7841 dùng cho trưởng phòng, tổng đài viên cần nhiều dòng máy. Cấp nguồn PoE từ switch Catalyst C1300-24P hoặc 9200L-24P, đăng ký lên tổng đài Cisco CUCM, Webex Calling hoặc tổng đài SIP (bản 3PCC). Thiết Bị Mạng Cisco hỗ trợ cấu hình mẫu trước khi giao.

Sản phẩm dùng kèm

Khi mua Điện thoại IP Cisco 7841, khách hàng thường lấy thêm switch PoE Cisco Catalyst C1300-24P-4G, switch PoE Cisco Catalyst C9200L-24P-4G-E và điện thoại IP Cisco 8841 để đủ bộ triển khai. Thiết Bị Mạng Cisco tư vấn cấu hình và báo giá chung một đơn.

Giá bán và đặt hàng

Điện thoại IP Cisco 7841 bán theo báo giá, giá tốt theo số lượng và dự án. Gọi hotline hoặc gửi yêu cầu để nhận giá, tồn kho và thời gian giao. Hàng chính hãng Cisco, đủ CO/CQ, xuất hoá đơn VAT, bảo hành theo chính sách Cisco Việt Nam.

Thông số kỹ thuật Điện thoại IP Cisco 7841

Thông số chính Điện thoại IP Cisco 7841
Mã sản phẩmCP-7841-K9
DòngCisco IP Phone 7800 Series
Số dòng máy4 dòng
Màn hình3,5 inch đơn sắc 396x162 có đèn nền
Cổng mạng2 x 10/100/1000 (PC pass-through)
Cấp nguồnPoE 802.3af
Âm thanhBăng rộng G.722, loa ngoài song công, chống ồn
Tính năng thêmKhông
Giao thứcSIP, tương thích Cisco CUCM, Webex Calling, tổng đài SIP bên thứ ba (bản 3PCC)
Bảo hành12 tháng chính hãng Cisco
Features and specifications
Audio● Automatic Gain Control ● Comfort Noise Generation ● Silence Suppression/Voice Activity Detection ● Acoustic Echo Cancellation (AEC) ● Dynamic Noise Reduction
Signaling protocol support● Session Initiation Protocol (SIP)
Codec support● G.711 (A-law and µ-law), G.722, G.722.2, G.729ab, iLBC, OPUS
Key call features support● + Dialing (E.164) ● Abbreviated dial ● Adjustable ringing and volume levels ● Adjustable display contrast ● Agent greeting ● Auto-answer ● Auto-detection of headset (Not available on the IP Phone 7811) ● Busy Lamp Field (BLF) (Not available on the IP Phone 7811) ● Call back ● Call forward ● Call history ● Call park ● Call Pickup ● Call timer ● Call waiting ● Caller ID ● cBarge ● Corporate directory ● Conference ● Cross Cluster Extension Mobility (EMCC) ● Dial from the list ● Direct transfer ● Do not disturb ● Extension Mobility (EM) ● Forced access codes and client matter codes ● Group call pickup ● Hold/resume ● Immediate divert ● Intercom (Not available on the IP Phone 7811) ● Join (Not available on the IP Phone 7811) ● Message-waiting indicator ● Meet me conference ● Mobility ● Music on hold ● Mute ● Network profiles (automatic) ● On- and off-network distinctive ringing ● Personal directory ● Privacy ● Private Line Automated Ringdown (PLAR) ● Redial ● Ring tone per line appearance ● Shared line ● Silent monitoring and recording ● Speed dial ● Time and date display ● Transfer ● Voicemail ● Whisper coaching
Language support● Arabic (Arabic Area) ● Bulgarian (Bulgaria) ● Catalan (Spain) ● Chinese (China) – GB 2312 ● Chinese (Hong Kong) ● Chinese (Taiwan) ● Croatian (Croatia) ● Czech (Czech Republic) ● Danish (Denmark) ● Dutch (Netherlands) ● English (United Kingdom) ● Estonian (Estonia) ● French (France) ● Finnish (Finland) ● German (Germany) ● Greek (Greece) ● Hebrew (Israel) ● Hungarian (Hungary) ● Italian (Italy) ● Japanese (Japan) ● Latvian (Latvia) ● Lithuanian (Lithuania) ● Korean (Korea Republic) ● Norwegian (Norway) ● Polish (Poland) ● Portuguese (Portugal) ● Portuguese (Brazil) ● Romanian (Romania) ● Russian (Russian Federation) ● Spanish (Columbia) ● Spanish (Spain) ● Slovak (Slovakia) ● Swedish (Sweden) ● Serbian (Republic of Serbia) ● Serbian (Republic of Montenegro) ● Slovenian (Slovenia) ● Thai (Thailand) ● Turkish (Turkey)
Multiple ring tones● The phone supports user-adjustable ring tones.
Directories● The phone identifies incoming messages and categorizes them for users on the screen. This makes it fast and easy to return calls using direct dial-back capability. The corporate directory integrates with the Lightweight Directory Access Protocol (LDAP) standard directory.
Quality-of-Service (QoS) options● The phone supports CDP and 802.1Q/p standards, and can be configured with an 801.1Q VLAN header containing the VLAN ID overrides configured by the Admin VLAN ID.
Security● Certificates ● Image authentication ● Device authentication ● File authentication ● Signaling authentication ● Media encryption using Secure Real-Time Transfer Protocol (SRTP) using AES-128 ● Signaling encryption using Transport Layer Security (TLS) Protocol using AES-128 or AES-256 ● Encrypted configuration files ● 802.1X authentication ● Cryptography
Configuration options● The user can configure IP address assignment statically or through the DHCP client.
Physical dimensions (H×W×D)● IP Phone 7811: 207 x 195 x 33mm (exclude foot stand) ● IP Phone 7821: 207 x 206 x 28mm (exclude foot stand) ● IP Phone 7841: 207 x 206 x 28mm (exclude foot stand) ● IP Phone 7861: 207 x 265 x 28mm (exclude foot stand)
Weight● IP Phone 7811: 806g ● IP Phone 7821: 867g ● IP Phone 7841: 868g ● IP Phone 7861: 1053g
Display● IP Phone 7821, 7841, 7861: 3.5” 396×162 pixels ● IP Phone 7811: 3.28” 384×106 pixels
Ethernet switch● The phone has a 10/100BASE-T (The Cisco ® IP Phone 7811, 7821 and 7861) or a10/100/1000BASE-T (The Cisco ® IP Phone 7841) Ethernet connection through two RJ-45 ports, one for the LAN connection and the other for a downstream Ethernet device connection like a PC.
Phone casing composition● Polycarbonate Acrylonitrile Butadiene Styrene (ABS) textured plastic.
Power requirements● The phone is an interoperable IEEE 802.3af PoE (Class 1 device) ● Power Input Rating: 0.42A, 48V DC
Operational temperature● 32 to 104°F (0 to 40°C)
Nonoperational temperature shock● 14 to 140°F (-10 to 60°C)
Humidity● Operating 10% to 90%, non-condensing ● Non-operating 10% to 95%, non-condensing
Cosmetic● Cisco cosmetic class A
Certification and compliance● Regulatory Compliance ◦ CE Markings per directives 2004/108/EC and 2006/95/EC ● Safety ◦ UL 60950 Second Edition ◦ CAN/CSA-C22.2 No. 60950 Second Edition ◦ EN 60950 Second Edition (including A11 and A12) ◦ IEC 60950 Second Edition (including A11 and A12) ◦ AS/NZS 60950 ◦ GB4943 ● EMC - Emissions ◦ 47CFR Part 15 (CFR 47) Class B ◦ AS/NZS CISPR22 Class B ◦ CISPR22: 2005 w/Amendment 1: 2005 Class B ◦ EN55022: 2006 w/Amendment 1: 2007 Class B ◦ ICES003 Class B ◦ VCCI Class B ◦ EN61000-3-2 ◦ EN61000-3-3 ◦ KN22 Class B ● EMC - Immunity ◦ EN55024 ◦ CISPR24 ◦ EN60601-1-2 ◦ KN24 ◦ Armadillo Light ● Telecom ◦ FCC Part 68 HAC ◦ CS-03-HAC ◦ AS/ACIF S004 ◦ AS/ACIF S040 ◦ NZ PTC 220 ◦ Industry Standards: TIA 810 and TIA 920 ◦ Industry Standards: IEEE 802.3 Ethernet, IEEE 802.3af and 802.3at

Mục Lục Điện thoại IP Cisco 7841

  1. Giá Điện thoại IP Cisco 7841 List price
  2. Điện thoại IP Cisco 7841 datasheet specs
  3. Báo giá Điện thoại IP Cisco 7841 Price list
  4. Điện thoại IP Cisco 7841 chính hãng
  5. Liên hệ mua Điện thoại IP Cisco 7841 giá tốt
  6. Hỗ trợ sản phẩm Điện thoại IP Cisco 7841
Cam kết hoàn tiền gấp 100 lần nếu phát hiện sản phẩm Điện thoại IP Cisco 7841 kém chất lượng từ Hợp Nhất group

Mua cùng Điện thoại IP Cisco 7841 ?

Sản phẩm cùng loại

Phân phối Cisco chính hãng tại Việt Nam
Thông tin liên hệ
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Máy bàn Hà Nội: 024.22255666
Số di động tư vấn: 0522 388 688
Mua sản phẩm Điện thoại IP Cisco 7841 tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị mạng Cisco uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Câu hỏi thường gặp
7841 dùng với tổng đài nào?
Cisco CUCM, Webex Calling; bản 3PCC (firmware MPP) dùng với tổng đài SIP như Asterisk, FreePBX, 3CX.
Có cần adapter nguồn không?
Không nếu switch có PoE 802.3af; không có PoE thì mua adapter rời.
Bảo hành bao lâu?
12 tháng chính hãng Cisco, Thiết Bị Mạng Cisco đổi mới trong tháng đầu nếu lỗi.