108/1/6 Đường Nguyễn Văn Khối, P. Thông Tây Hội, TP.HCM. 0522 388 688

Router Catalyst 8200, 8300 và ISR 4000 cũ: chọn mã nâng cấp và dùng lại module NIM thế nào

ISR 4000 đã ngừng bán từ 11/2023 (ISR 4461 từ 01/2025). Bài này đặt thông số Catalyst 8200, 8200L, 8300 cạnh ISR 4000 theo datasheet Cisco, chỉ mã thay thế Cisco công bố, và liệt kê module NIM, SM-X nào dùng lại được trên nền tảng mới.

Cisco ngừng nhận đơn ISR 4221, 4321, 4331, 4351, 4431 và 4451 từ 07/11/2023, ISR 4461 từ 20/01/2025. Dòng kế nhiệm là Catalyst 8000 Edge Platforms, gồm 8200 (và bản 8200L) cho chi nhánh nhỏ, 8300 cho chi nhánh lớn và trụ sở. Điểm khiến nhiều đơn vị chần chừ là tủ thiết bị đang có sẵn module NIM giọng nói, E1, LTE. Bài này trả lời hai câu hỏi: mã nào thay mã nào, và module nào mang sang được. Số liệu lấy từ datasheet Catalyst 8200, Catalyst 8300 và Cisco 4000 Family ISR.

Thông số Catalyst 8200, 8200L và 8300

ModelCổng WAN/LAN onboardKhe moduleDRAM / SSD mặc địnhIPsec SD-WAN (gói 1400 byte)IPsec SD-WAN (IMIX)Tunnel SD-WAN
C8200L-1N-4T4x 1G1 NIM, 1 PIM4 GB / khôngtới 500 Mbps400 Mbps1.500
C8200-1N-4T4x 1G1 NIM, 1 PIM8 GB / 16 GBtới 1 Gbps900 Mbps2.500
C8300-1N1S-6T6x 1G1 SM, 1 NIM, 1 PIM8 GB / 16 GBtới 2 Gbps1,8 Gbps6.000
C8300-1N1S-4T2X4x 1G + 2x 10G1 SM, 1 NIM, 1 PIM8 GB / 16 GBtới 17 Gbps6,3 Gbps6.000
C8300-2N2S-6T6x 1G2 SM, 2 NIM, 1 PIM8 GB / 16 GBtới 2 Gbps1,8 Gbps6.000
C8300-2N2S-4T2X4x 1G + 2x 10G2 SM, 2 NIM, 1 PIM8 GB / 16 GBtới 18,8 Gbps7,6 Gbps6.000

Ở chế độ tự trị (không SD-WAN), datasheet ghi chuyển tiếp IPv4 tới 3,8 Gbps trên cả hai bản 8200 và tới 19,7 Gbps trên mọi bản 8300; IPsec tự trị 500 Mbps (8200L), 1 Gbps (8200), 1,9 Gbps (8300 bản 6T), 16,9–18,9 Gbps (8300 bản 4T2X). PIM là khe cắm module di động 4G/5G dạng pluggable (P-LTEA, P-5GS6).

Router Cisco Catalyst 8200L-1N-4T: 4 cổng 1G, 1 khe NIM, 1 khe PIM, mã thay ISR 4221

ISR 4000 có gì và Cisco chỉ định thay bằng gì

ISR 4000Cổng onboardKhe NIM / SMMã thay thế
ISR 42212x GE2 NIM / 0 SMC8200L-1N-4T (Cisco ghi trong thông báo EoS)
ISR 43212x GE2 NIM / 0 SMC8200-1N-4T (gợi ý của Thiết Bị Mạng Cisco theo số cổng và hiệu năng)
ISR 43313x GE2 NIM / 1 SMC8300-1N1S-6T (gợi ý: giữ được 1 khe SM)
ISR 43513x GE3 NIM / 2 SMC8300-2N2S-6T (gợi ý: 2 khe SM, 2 khe NIM)
ISR 44314x GE3 NIM / 0 SMC8300-1N1S-4T2X (gợi ý: thêm 2 cổng 10G)
ISR 44514x GE3 NIM / 2 SMC8300-2N2S-4T2X (gợi ý)
ISR 44614x GE + 2x 10G3 NIM / 3 SMC8300-2N2S-4T2X (Cisco ghi trong thông báo EoS)

Hai dòng có mã do Cisco ghi rõ trong thông báo ngừng bán là ISR 4221 và ISR 4461. Các dòng còn lại Cisco hướng dẫn trong mục Product Migration Options của thông báo; bảng trên là gợi ý của Thiết Bị Mạng Cisco theo số cổng và số khe để giữ nguyên module đang dùng. Lưu ý Catalyst 8300 tối đa 2 khe SM, còn ISR 4461 có 3 khe: nếu đang dùng đủ 3 module SM-X thì phải gộp hoặc chuyển một phần sang NIM.

Router Cisco Catalyst 8300-1N1S-6T: 6 cổng 1G, 1 khe SM, 1 khe NIM, IPsec tới 2 Gbps

Module nào dùng lại được trên Catalyst 8200 và 8300

Danh sách module hỗ trợ trong datasheet Catalyst 8200 và 8300 gồm nhiều mã quen thuộc của ISR 4000:

  • Thoại: NIM-2FXO, NIM-4FXO, NIM-2FXSP, NIM-4FXSP, NIM-2FXSP/4FXOP, NIM-4E/M, NIM-2BRI-NT/TE, NIM-4BRI-NT/TE, NIM-PVDM-32/64/128/256. Riêng 8300 thêm SM-X-8FXS/12FXO, SM-X-16FXS/2FXO, SM-X-24FXS/4FXO, SM-X-72FXS và SM-X-PVDM-500 tới 3000.
  • E1/T1 và PRI: NIM-1MFT-T1/E1, NIM-2MFT, NIM-4MFT, NIM-8MFT-T1/E1; NIM-1CE1T1-PRI, NIM-2CE1T1-PRI, NIM-8CE1T1-PRI.
  • Serial và async: NIM-1T, NIM-2T, NIM-4T, NIM-16A, NIM-24A; SM-X-1T3/E3 trên 8300.
  • DSL và ISDN BRI dữ liệu: NIM-VAB-A, NIM-VA-B, NIM-VAB-M, NIM-4SHDSL-EA, NIM-2BRI-S/T, NIM-4BRI-S/T.
  • Switch LAN: NIM-ES2-4, NIM-ES2-8, NIM-ES2-8-P; trên 8300 thêm C-SM-16P4M2X (22 cổng) và C-SM-40P8M2X (50 cổng) dùng ASIC UADP.
  • LTE: NIM-LTEA-EA, NIM-LTEA-LA; và các module pluggable P-LTEA-EA/LA, P-LTEAP18-GL, P-5GS6-GL cho khe PIM.
  • Máy tính nhúng: UCS-E160S-M3, E180D-M3, E1120D-M3, E1100D-M6 trên 8300.

Điểm cần kiểm tra kỹ: các NIM Ethernet thế hệ ISR 4000 như NIM-1GE-CU-SFP, NIM-2GE-CU-SFP không có trong danh sách module hỗ trợ của datasheet Catalyst 8200 và 8300; nhóm Ethernet Layer 3 trên nền tảng mới là C-NIM-1X (10G SFP+), C-NIM-1M (2,5G RJ-45, PoE 90 W) và C-NIM-2T (2 cổng 1G RJ-45/SFP). Module SM-X-4X1G-1X10G cũng không nằm trong danh sách; cần thay bằng C-NIM-4X (4x 1/10G SFP+) trên 8300. Trước khi đặt hàng, gửi danh sách module đang dùng để chúng tôi đối chiếu từng mã với datasheet.

Các bước chuyển đổi gọn

  1. Đếm module và cổng đang dùng trên ISR 4000, phân loại theo bảng trên: mang sang được hay phải thay.
  2. Chọn khung theo khe: chỉ NIM thì 8200/8200L; có SM-X thì 8300 bản 1N1S; hai SM-X trở lên thì 8300 bản 2N2S.
  3. Chọn hiệu năng theo băng thông Internet và VPN: IPsec 500 Mbps (8200L), 1 Gbps (8200), 2 Gbps (8300-6T), 17–18,8 Gbps (8300-4T2X).
  4. Giấy phép: Catalyst 8000 dùng giấy phép DNA theo cấp Essentials/Advantage/Premier và có thể chạy chế độ tự trị (IOS XE) hoặc SD-WAN; chọn chế độ trước khi mua để lấy đúng gói.
  5. Giữ cấu hình: phần cấu hình IOS XE (giao diện, định tuyến, NAT, ZBFW, QoS, thoại) chuyển sang Catalyst 8000 với chỉnh sửa tên giao diện; đây cũng là nền tảng nhận IOS XE 26.1 với mã hoá hậu lượng tử, xem bài Cisco Live 2026 Amsterdam.

Nguồn số liệu: Cisco Catalyst 8200 Series Edge Platforms Data Sheet, Cisco Catalyst 8300 Series Edge Platforms Data Sheet, Cisco 4000 Family Integrated Services Router Data Sheet; thông báo End-of-Sale ISR4200/4300/4400 (07/11/2023) và ISR4461 (20/01/2025) trên cisco.com.

Các tin khác

Sản phẩm liên quan

Thông tin liên hệ
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Máy bàn Hà Nội: 024.22255666
Số di động tư vấn: 0522 388 688
Email: info@thietbimangcisco.vn
Câu hỏi thường gặp
ISR 4331 thay bằng router nào?
Cisco hướng dẫn trong mục Product Migration Options của thông báo ngừng bán. Theo số cổng và khe, Thiết Bị Mạng Cisco gợi ý C8300-1N1S-6T: 6 cổng 1G, 1 khe SM và 1 khe NIM, IPsec SD-WAN tới 2 Gbps, giữ được module SM-X đang dùng.
Module NIM của ISR 4000 cắm được vào Catalyst 8300 không?
Phần lớn NIM thoại, E1/T1, PRI, serial, async, DSL, LTE và NIM-ES2 switch có trong danh sách hỗ trợ của datasheet Catalyst 8300. Các NIM Ethernet cũ như NIM-1GE-CU-SFP, NIM-2GE-CU-SFP và SM-X-4X1G-1X10G không có trong danh sách, cần thay bằng C-NIM-2T, C-NIM-1X hoặc C-NIM-4X.
Catalyst 8200 và 8200L khác nhau ở đâu?
Cùng 4 cổng 1G, 1 khe NIM và 1 khe PIM. 8200 có 8 GB DRAM, SSD 16 GB, IPsec SD-WAN tới 1 Gbps và 2.500 tunnel; 8200L có 4 GB DRAM, không SSD, IPsec tới 500 Mbps và 1.500 tunnel.
Catalyst 8300 bản 4T2X mạnh hơn bản 6T bao nhiêu?
Bản 4T2X có thêm 2 cổng 10G và IPsec SD-WAN tới 17 Gbps (1N1S) hoặc 18,8 Gbps (2N2S), so với 2 Gbps ở bản 6T. Chuyển tiếp IPv4 tự trị cùng mức 19,7 Gbps.