Cisco Catalyst 9115 Series với Wi-Fi 6 là thế hệ điểm truy cập doanh nghiệp tiếp theo với nhiều chức năng thông minh, khả năng bảo mật tốt hơn là giải pháp hoàn hảo cho các doanh nghiệp.
Dòng Cisco C9115AXI-S mở rộng quy mô để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của IoT đồng thời hỗ trợ đầy đủ các cải tiến mới nhất và công nghệ mới. Dòng Catalyst 9115 cũng dẫn đầu về hiệu suất, bảo mật và phân tích.

Hình ảnh: Cisco C9115AXI-S Access point
Điểm truy Catalyst C9115AXI-S, kết hợp với Kiến trúc mạng kỹ thuật số của Cisco (Cisco DNA), là các sản phẩm cấp doanh nghiệp sẽ giải quyết cả nhu cầu hiện tại và tương lai của bạn. Chúng là bước đầu tiên trong việc cập nhật mạng của bạn để tận dụng tốt hơn tất cả các tính năng và lợi ích mà Wi-Fi 6 mang lại.
Với Dòng Catalyst C9115AXI-S, bạn có thể đảm bảo an toàn cho những người làm việc từ xa hoặc văn phòng siêu nhỏ. Mọi điểm truy cập Cisco Aironet hoặc Catalyst đều có thể hoạt động như một Điểm truy cập OfficeExtend (OEAP). Với OEAP, một nhân viên ở nhà hoặc trong một văn phòng vi mô tạm thời sẽ có quyền truy cập vào SSID của công ty và mạng công ty mà không cần thiết lập VPN hoặc có bất kỳ bí quyết kỹ thuật nâng cao nào.
| Access Point Devices | C9115AXI-S |
| Installation | Indoor |
| Standard support | Supports Wi-Fi 6 802.11ax |
| Supports both 5GHz and 2.4GHz bands | |
| Wifi Radio | 802.11n version 2.0 (and related) capabilities: |
| – 4×4 MIMO with four spatial streams | |
| – 20- and 40-MHz channels | |
| – PHY data rates up to 890 Mbps (40 MHz with 5 GHz and 20 MHz with 2.4 GHz | |
| 802.11ac : | |
| – 4×4 downlink MU-MIMO with four spatial streams | |
| – 20-, 40-, 80- MHz channels | |
| – PHY data rates up to 3.47 Gbps (160 MHz with 5 GHz) | |
| 802.11ax : | |
| – 4×4 downlink MU-MIMO with four spatial streams | |
| – Uplink/downlink OFDMA | |
| – 20-, 40-, 80-, and 160-MHz channels | |
| – PHY data rates up to 5.38 Gbps (160 MHz with 5 GHz and 20 MHz with 2.4 GHz) | |
| Supported Radio Technology: | |
| – 802.11b- 802.11n | |
| – 802.11 a/g | |
| – 802.11 ac | |
| – 802.11 ax | |
| – 2.4 GHz band: Max 23dBm (200 mW), Min -4dBm (0.39 mW) | |
| – 5 GHz band: Max 23dBm (200 mW), Min -4dBm (0.39 mW) | |
| Security | – 802.11i, Wi-Fi Protected Access 3 (WPA3), (WPA2), WPA |
| – 802.1X | |
| – Advanced Encryption Standard (AES) | |
| Display | – 1x 100, 1000, 2500 Multigigabit Ethernet (RJ-45) – IEEE 802.3bz |
| – Management console port (RJ-45) | |
| – USB 2.0 | |
| System Memory | – 2048 MB DRAM |
| – 1024 MB flash | |
| Antenna | – 2.4 GHz, peak gain 3 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth |
| – 5 GHz, peak gain 4 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth | |
| Features and Utilities | Supports Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Support Uplink/Downlink OFDMA | |
| Support Downlink technology MU‑MIMO | |
| Supports BSS coloring: Spatial reuse (also known as Basic Service Set [BSS] coloring) allows access points and their clients to distinguish between BSSs, thus allowing simultaneous transmissions more. | |
| Bluetooth 5 support: enables location-based use cases such as asset tracking, pathfinding, or analytics. | |
| Operation mode | Works with Centralized local mode |
| Works with standalone mode (Standalone) | |
| Hỗ trợ Wireless Mesh , Sniffer, Cisco FlexConnect, Monitor, OfficeExtend | |
| Environment | – Temperature: -22° to 158°F (-30° to 70°C) |
| – Humidity: 10% to 90% (noncondensing) no condensation inside |
Cisco C9115AXI-S Datasheet Specs